Các Động Từ Tiếng Pháp Vừa Là Danh Từ
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu
Có thể không ít lần, người học tiếng Pháp nhầm lẫn giữa danh từ và động từ trong tiếng Pháp. Nhưng không hẳn đâu nhé. Bởi trong tiếng Pháp, chúng ta có một số từ vựng vừa là danh từ vừa là động từ. Hãy cùng CAP tìm hiểu qua bài viết Một Số Động Từ Vừa Là Danh Từ Trong Tiếng Pháp dưới đây nhé.
Aide
- Động từ (aider): Il aide sa mère. (Anh ấy giúp đỡ mẹ anh ấy.)
- Danh từ (aide): J’ai besoin d’une aide. (Tôi cần một sự giúp đỡ.)
Cours
- Động từ (courir): Je cours tous les matins. (Tôi chạy bộ mỗi sáng.)
- Danh từ (cours): Je suis un cours de français. (Tôi đang học một khóa học tiếng Pháp.)
Marche
- Động từ (marcher): Je marche dans la rue. (Tôi đi bộ trên đường.)
- Danh từ (marche): La marche était longue. (Cuộc đi bộ thật dài.)
Regard
- Động từ (regarder): Il me regarde. (Anh ấy nhìn tôi.)
- Danh từ (regard): Son regard était intense. (Ánh mắt của anh ấy thật mãnh liệt.)
Rêve
- Động từ (rêver): Je rêve souvent. (Tôi thường mơ.)
- Danh từ (rêve): J’ai fait un beau rêve. (Tôi đã có một giấc mơ đẹp.)
Saut
- Động từ (sauter): Il saute par-dessus la barrière. (Anh ấy nhảy qua hàng rào.)
- Danh từ (saut): Il a fait un grand saut. (Anh ấy đã thực hiện một cú nhảy lớn.)
Goût
- Động từ(goûter): Il goûte le vin. (Anh ấy nếm rượu.)
- Danh từ (goût): J’aime son goût pour la musique. (Tôi thích gu âm nhạc của anh ấy.)
Plaisir
- Động từ (plaire): Ça me plaît. (Điều đó làm tôi hài lòng.)
- Danh từ (plaisir): C’est un grand plaisir de vous revoir. (Thật là một niềm vui lớn được gặp lại bạn.)
Rendez-vous
- Động từ (se donner rendez-vous): Ils se donnent rendez-vous. (se donner rendez-vous) (Họ hẹn gặp nhau.)
- Danh từ (rendez-vous): J’ai un rendez-vous chez le médecin. (Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ.)
Voyage
- Động từ (voyager): Ils voyagent beaucoup. (Họ đi du lịch nhiều.)
- Danh từ (voyage): J’ai fait un beau voyage au Vietnam. (Tôi đã có một chuyến đi đẹp ở Việt Nam.)
Dort
- Động từ (dormir): Il dort profondément. (Anh ấy ngủ say.)
- Danh từ (dort): Le dort du lièvre. (Ổ ngủ của con thỏ.)
Joue
- Động từ (jouer): Elle joue du piano. (Cô ấy chơi đàn piano.)
- Danh từ (joue): Elle a une petite tache sur la joue. (Cô ấy có một vết nhỏ trên má.)
Livre
- Động từ (livrer): Il nous livre les pizzas. (Anh ấy giao pizza cho chúng tôi.)
- Danh từ (livre): J’ai acheté un nouveau livre. (Tôi đã mua một quyển sách mới.)
Passe
- Động từ (passer): Le temps passe vite. (Thời gian trôi nhanh.)
- Danh từ (passe): Un passe de ski. (Một giấy phép trượt tuyết.) / Une belle passe au football. (Một đường chuyền đẹp trong bóng đá.)
LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA
Chi tiết vui lòng liên hệ:
Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.
Tags: mot so dong tu vua la danh tu trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng